to mend
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lành lại, phục hồi
Definition (English)
(of the person's body) to get restored to its previous state
Câu ví dụ
By adopting a healthier lifestyle and quitting smoking , he hoped to mend his lung .
Bằng cách áp dụng lối sống lành mạnh hơn và bỏ thuốc lá, anh ấy hy vọng sẽ phục hồi phổi của mình.