bronchoscopy
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nội soi phế quản
Definition (English)
a procedure to examine the airways and lungs using a flexible tube with a camera
Câu ví dụ
After the bronchoscopy, the patient may experience minor discomfort , such as a sore throat or cough , but these symptoms typically resolve quickly .
Sau khi nội soi phế quản, bệnh nhân có thể gặp phải một số khó chịu nhẹ, như đau họng hoặc ho, nhưng những triệu chứng này thường nhanh chóng biến mất.