ichthyology
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
ngư học
Definition (English)
the scientific study of fish including their biology, behavior, classification etc.
Câu ví dụ
The professor 's groundbreaking research in ichthyology led to the discovery of a new fish species in the river .
Nghiên cứu đột phá của giáo sư về ngư học đã dẫn đến việc phát hiện một loài cá mới trong sông.