to outbid
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trả giá cao hơn, đặt giá cao hơn người khác
Definition (English)
to offer a higher price than someone else especially in an auction
Câu ví dụ
The passionate car collector outbid everyone at the classic car auction , adding a rare 1960s model to his extensive collection .
Người sưu tầm xe hơi đam mê đã trả giá cao hơn tất cả mọi người tại cuộc đấu giá xe cổ điển, thêm một mẫu xe hiếm từ những năm 1960 vào bộ sưu tập đồ sộ của mình.