to haggle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mặc cả, thương lượng
Definition (English)
to negotiate, typically over the price of goods or services
Câu ví dụ
The customer skillfully haggled with the car salesperson , eventually securing a more favorable deal on the vehicle .
Khách hàng đã khéo léo mặc cả với nhân viên bán xe, cuối cùng đã đạt được một thỏa thuận thuận lợi hơn cho chiếc xe.