best-before date
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
ngày sử dụng tốt nhất, hạn sử dụng
Definition (English)
the date until which a product is expected to remain at its optimal quality, but it may still be consumed after this date
Câu ví dụ
Some foods are still safe to eat after the best-before date, but they may not taste as good or have the same texture .
Một số thực phẩm vẫn an toàn để ăn sau ngày hết hạn, nhưng chúng có thể không ngon như trước hoặc có kết cấu khác.