knockoff
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hàng nhái, bản sao
Definition (English)
a less expensive and unauthorized copy of something popular
Câu ví dụ
The counterfeit industry thrives on producing knockoffs of everything from clothing and accessories to electronics and pharmaceuticals .
Ngành công nghiệp hàng giả phát triển mạnh nhờ sản xuất hàng nhái mọi thứ, từ quần áo và phụ kiện đến điện tử và dược phẩm.