dark advertising
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
quảng cáo đen, quảng cáo nhắm mục tiêu vô hình
💡
Definition (English)
the practice of targeting specific audiences with personalized ads or content that is not visible to the general public
✏️
Câu ví dụ
A financial institution may use dark advertising to reach high-net-worth individuals with personalized investment opportunities , without disclosing those opportunities to the general public .
Một tổ chức tài chính có thể sử dụng quảng cáo đen để tiếp cận các cá nhân có giá trị tài sản ròng cao với các cơ hội đầu tư được cá nhân hóa, mà không tiết lộ những cơ hội đó cho công chúng.