classified
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
quảng cáo phân loại, quảng cáo
Definition (English)
an ad or notice in a publication, categorically arranged, offering goods, services, jobs, or information
Câu ví dụ
A classified in the online marketplace offered freelance graphic design services for businesses seeking creative solutions.
Một quảng cáo trên thị trường trực tuyến đã cung cấp dịch vụ thiết kế đồ họa tự do cho các doanh nghiệp tìm kiếm giải pháp sáng tạo.