municipality
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
ủy ban thành phố, chính quyền địa phương
Definition (English)
the governing body of a town or city
Câu ví dụ
A new mayor was elected to lead the municipality.
Một thị trưởng mới đã được bầu để lãnh đạo khu tự quản.