to vanquish
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đánh bại, tiêu diệt
Definition (English)
to defeat someone completely and decisively
Câu ví dụ
The knights set out on a noble quest to vanquish the dragon that terrorized the nearby villages .
Các hiệp sĩ lên đường thực hiện một nhiệm vụ cao cả để đánh bại con rồng đang khủng bố các ngôi làng lân cận.