to pillage
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cướp bóc, cướp phá
Definition (English)
to plunder, typically during times of war or civil unrest
Câu ví dụ
The invading forces systematically pillaged strategic locations , disrupting the local economy .
Lực lượng xâm lược đã cướp bóc có hệ thống các địa điểm chiến lược, làm gián đoạn nền kinh tế địa phương.