reprieve
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hoãn lại, tạm hoãn
Definition (English)
a temporary postponement or cancellation of a punishment
Câu ví dụ
The humanitarian reprieve extended to a terminally ill inmate allowed for compassionate release from prison to spend their final days with family .
Sự hoãn lại nhân đạo được áp dụng cho một tù nhân giai đoạn cuối đã cho phép anh ta được thả ra khỏi nhà tù vì lý do nhân đạo để dành những ngày cuối đời bên gia đình.