to despoil
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cướp bóc, cướp đoạt
Definition (English)
to take valuables by force
Câu ví dụ
The castle was despoiled by looters during the rebellion.
Lâu đài đã bị cướp phá bởi những kẻ cướp bóc trong cuộc nổi dậy.