caucus
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
caucus, cuộc họp đảng
Definition (English)
a party meeting to discuss policy or select candidates
Câu ví dụ
The progressive caucus introduced a bill to address income inequality .
Nhóm caucus tiến bộ đã giới thiệu một dự luật để giải quyết bất bình đẳng thu nhập.