totalitarianism
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
chủ nghĩa toàn trị, học thuyết về quyền lực chính phủ tuyệt đối
Definition (English)
the doctrine of absolute governmental power
Câu ví dụ
The regime 's ideology was rooted in totalitarianism, leaving no room for dissent .
Hệ tư tưởng của chế độ bắt nguồn từ chủ nghĩa toàn trị, không để lại chỗ cho sự bất đồng chính kiến.