granddaughter
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cháu gái, con gái của con trai hoặc con gái chúng tôi
Definition (English)
the daughter of our son or daughter
Câu ví dụ
The old lady knitted a warm sweater for her granddaughter's birthday .
Bà cụ đã đan một chiếc áo len ấm cho sinh nhật của cháu gái mình.