atrium
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sảnh lớn, không gian trung tâm
Definition (English)
a large area typically with glass walls or roof in the middle of a building such a shopping center
Câu ví dụ
The university 's atrium was a hub of activity , with students studying , socializing , and passing through on their way to classes .
Atrium của trường đại học là một trung tâm hoạt động, với sinh viên học tập, giao lưu và đi qua trên đường đến lớp.