May
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tháng Năm
Definition (English)
the fifth month of the year, after April and before June
Câu ví dụ
May is also associated with Memorial Day in the United States, a federal holiday honoring military personnel who have died in service to their country, observed on the last Monday of the month.
Tháng Năm cũng liên quan đến Ngày Tưởng niệm ở Hoa Kỳ, một ngày lễ liên bang tôn vinh những nhân viên quân sự đã hy sinh trong khi phục vụ đất nước, được tổ chức vào thứ Hai cuối cùng của tháng.