Fruits

51 từ vựng
🎙️ Luyện phát âm
Noun
bí ngô, bí đỏ
a large thick-skinned and round fruit with orange-yellow flesh and edible seeds
They harvested pumpkins from the garden to make homemade pumpkin pie for Thanksgiving .
Họ đã thu hoạch bí ngô từ vườn để làm bánh bí ngô tự chọ cho Lễ Tạ ơn.
1 / 1
Nhấp để lật thẻ
← → để chuyển · Space để lật · S để nghe