Art

51 từ vựng
🎙️ Luyện phát âm
Noun
hình xăm
a design on the skin marked permanently by putting colored ink in the small holes of the skin
The tattoo on her ankle represented her love for travel.
Hình xăm trên mắt cá chân của cô tượng trưng cho tình yêu du lịch của cô.
1 / 1
Nhấp để lật thẻ
← → để chuyển · Space để lật · S để nghe