Hội thoại tiếng Anh chủ đề The Weather and Nature

A1 2 đoạn hội thoại dùng 25/25 từ vựng của chủ đề The Weather and Nature.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề The Weather and Nature

weather ˈwɛðɝ — thời tiết, khí hậu Có trong bài 1
fire ˈfaɪɝ Có trong bài 1, 2
hot ˈhɑt — nóng, nóng bức Có trong bài 1
cold ˈkoʊɫd — lạnh, lạnh buốt Có trong bài 1, 2
sunny ˈsəni — nắng, rực rỡ Có trong bài 1
cloud ˈkɫaʊd — mây Có trong bài 1
cloudy ˈkɫaʊdi — có mây, u ám Có trong bài 1
rain ˈɹeɪn — mưa Có trong bài 1
rainy ˈɹeɪni — có mưa, mưa nhiều Có trong bài 1, 2
snowy ˈsnoʊi — có tuyết, nhiều tuyết Có trong bài 1
ice ˈaɪs — đá Có trong bài 1
nature ˈneɪtʃɝ — thiên nhiên, môi trường tự nhiên Có trong bài 2
sun ˈsən — mặt trời, vầng thái dương Có trong bài 1
moon ˈmun — mặt trăng, vệ tinh tự nhiên của Trái Đất Có trong bài 2
Earth ˈɝθ — Trái Đất, Địa Cầu Có trong bài 2
sky ˈskaɪ — bầu trời Có trong bài 1, 2
river ˈɹɪvɝ — sông, dòng sông Có trong bài 2
sea ˈsi — biển Có trong bài 2
mountain ˈmaʊntən — núi, đỉnh Có trong bài 2
beach ˈbitʃ — bãi biển, bờ biển Có trong bài 2
forest ˈfɔɹəst Có trong bài 2
island ˈaɪɫənd — đảo, hòn đảo Có trong bài 2
star ˈstɑɹ — ngôi sao, tinh tú Có trong bài 2
tree ˈtɹi — cây, cây Có trong bài 2
flower ˈfɫaʊɝ Có trong bài 1, 2