Hội thoại tiếng Anh chủ đề The Weather and Nature
A1 2 đoạn hội thoại dùng 25/25 từ vựng của chủ đề The Weather and Nature.
Các bài hội thoại
1
2
What's the Weather Like Today?
Hôm nay thời tiết thế nào?
Hội thoại tiếng Anh A1: hai chị em gọi điện hỏi thăm thời tiết ở hai thành phố. Học từ weather, sunny, cloudy, rainy, snowy, hot, cold, rain, cloud, ice, sun, sky.
A Weekend in Nature
Cuối tuần giữa thiên nhiên
Hội thoại tiếng Anh A1: hai người bạn lên kế hoạch đi chơi cuối tuần ở núi hay biển. Học từ nature, mountain, forest, river, sea, beach, island, tree, flower, star, moon, Earth.
Từ vựng chủ đề The Weather and Nature
weather
ˈwɛðɝ — thời tiết, khí hậu Có trong bài 1
fire
ˈfaɪɝ Có trong bài 1, 2
hot
ˈhɑt — nóng, nóng bức Có trong bài 1
cold
ˈkoʊɫd — lạnh, lạnh buốt Có trong bài 1, 2
sunny
ˈsəni — nắng, rực rỡ Có trong bài 1
cloud
ˈkɫaʊd — mây Có trong bài 1
cloudy
ˈkɫaʊdi — có mây, u ám Có trong bài 1
rain
ˈɹeɪn — mưa Có trong bài 1
rainy
ˈɹeɪni — có mưa, mưa nhiều Có trong bài 1, 2
snowy
ˈsnoʊi — có tuyết, nhiều tuyết Có trong bài 1
ice
ˈaɪs — đá Có trong bài 1
nature
ˈneɪtʃɝ — thiên nhiên, môi trường tự nhiên Có trong bài 2
sun
ˈsən — mặt trời, vầng thái dương Có trong bài 1
moon
ˈmun — mặt trăng, vệ tinh tự nhiên của Trái Đất Có trong bài 2
Earth
ˈɝθ — Trái Đất, Địa Cầu Có trong bài 2
sky
ˈskaɪ — bầu trời Có trong bài 1, 2
river
ˈɹɪvɝ — sông, dòng sông Có trong bài 2
sea
ˈsi — biển Có trong bài 2
mountain
ˈmaʊntən — núi, đỉnh Có trong bài 2
beach
ˈbitʃ — bãi biển, bờ biển Có trong bài 2
forest
ˈfɔɹəst Có trong bài 2
island
ˈaɪɫənd — đảo, hòn đảo Có trong bài 2
star
ˈstɑɹ — ngôi sao, tinh tú Có trong bài 2
tree
ˈtɹi — cây, cây Có trong bài 2
flower
ˈfɫaʊɝ Có trong bài 1, 2