Hội thoại tiếng Anh chủ đề Household Items
A1 2 đoạn hội thoại dùng 17/17 từ vựng của chủ đề Household Items.
Các bài hội thoại
1
2
Setting the Table for Guests
Dọn bàn đón khách
Hội thoại tiếng Anh A1: hai mẹ con dọn bàn ăn khi có khách. Học từ plate, dish, spoon, fork, knife, glass, cup, bottle.
Cleaning the Kids' Room
Dọn phòng của bọn trẻ
Hội thoại tiếng Anh A1: bố và con gái dọn phòng đồ chơi. Học từ box, ball, doll, thing, pillow, trash can, soap, brush, toothbrush.
Từ vựng chủ đề Household Items
dish
ˈdɪʃ — đĩa, khay nướng Có trong bài 1
spoon
ˈspun — muỗng, thìa Có trong bài 1
fork
ˈfɔɹk Có trong bài 1
knife
ˈnaɪf — dao, lưỡi dao Có trong bài 1
plate
ˈpɫeɪt — đĩa Có trong bài 1
glass
ˈɡɫæs Có trong bài 1
bottle
ˈbɑtəɫ Có trong bài 1
cup
ˈkəp — tách Có trong bài 1
soap
ˈsoʊp — xà phòng, bánh xà phòng Có trong bài 2
brush
ˈbɹəʃ — bàn chải, lược Có trong bài 2
toothbrush
ˈtuθbɹəʃ — bàn chải đánh răng, bàn chải răng Có trong bài 2
pillow
ˈpɪɫoʊ Có trong bài 2
trash can
— thùng rác, xô rác Có trong bài 2
box
ˈbɑks — hộp, thùng Có trong bài 2
thing
ˈθɪŋ — thứ, đồ vật Có trong bài 2
ball
ˈbɔɫ — quả bóng, trái bóng Có trong bài 2
doll
ˈdɑɫ — búp bê, đồ chơi hình em bé Có trong bài 2