Admin

01-05-2026

The Brave Little Bird

High in a big green tree, there lived a family of birds. One was a very small bird named Pip. Pip was a happy bird, but he had a problem. He was afraid to fly.

Lượt xem: 15 Nguồn: Sưu tầm

Speed:

High in a big green tree, there lived a family of birds. One was a very small bird named Pip. Pip was a happy bird, but he had a problem. He was afraid to fly. His brothers and sisters were flying to the garden every day, but Pip stayed in the nest.

"The ground is too far," Pip said to his mother. "What if I fall?"

His mother smiled. "Pip, you have strong wings. You just need to believe in yourself."

One morning, Pip was alone in the nest. He saw a small squirrel on the ground. The squirrel was sad. "I cannot find my nuts," the squirrel said. "I am very hungry."

Pip looked at the squirrel. He wanted to help. He forgot to be afraid. He took a deep breath. S + V + ed: Pip jumped out of the nest!

At first, he fell. But then, he opened his wings. He was flapping his wings very fast. Suddenly, he was not falling anymore. He was flying!

Pip flew to a high branch and found the squirrel’s nuts. He carried them down to the ground.

"Thank you, Pip!" the squirrel said. "You are a very brave bird."

Pip felt a great joy. He was not a small bird who stayed in the nest anymore. He was a brave bird who could see the whole world.

 


Grammar Structures (Cấu trúc ngữ pháp)

Dưới đây là các cấu trúc câu chính được sử dụng trong bài:

1. Past Simple (Thì Quá khứ đơn)

Dùng để kể lại các hành động chính đã kết thúc.

  • Cấu trúc: S + V-ed / V2
  • Ví dụ: Pip jumped out of the nest. (Pip đã nhảy ra khỏi tổ.)
  • Ví dụ: He found the squirrel’s nuts. (Cậu ấy đã tìm thấy những hạt dẻ của chú sóc.)

2. Past Continuous (Thì Quá khứ tiếp diễn)

Dùng để miêu tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.

  • Cấu trúc: S + was/were + V-ing
  • Ví dụ: His brothers were flying to the garden. (Các anh trai của cậu ấy lúc đó đang bay đến khu vườn.)
  • Ví dụ: He was flapping his wings. (Cậu ấy đã đang đập đôi cánh của mình.)

3. Present Simple (Thì Hiện tại đơn)

Dùng trong lời thoại để nói về sự thật hoặc cảm xúc hiện tại.

  • Cấu trúc: S + V(s/es) hoặc S + am/is/are + Adj
  • Ví dụ: "I am very hungry." (Tôi đang rất đói.)
  • Ví dụ: "You have strong wings." (Con có đôi cánh khỏe mạnh.)

4. Modal Verbs (Động từ khuyết thiếu)

Dùng để nói về khả năng.

  • Cấu trúc: S + can/cannot + V-inf
  • Ví dụ: "I cannot find my nuts." (Tôi không thể tìm thấy những hạt dẻ của mình.)

Vocabulary (Từ vựng)

1 Nest /nest/ Cái tổ
2 Wings /wɪŋz/ Đôi cánh
3 Squirrel /ˈskwɪr.əl/ Con sóc
4 Flapping /ˈflæp.ɪŋ/ Đập (cánh)
5 Branch /brɑːntʃ/ Cành cây
6 Ground /ɡraʊnd/ Mặt đất
7 Far /fɑːr/ Xa
8 Nuts /nʌts/ Các loại hạt
9 Brave /breɪv/ Dũng cảm
10 Joy /dʒɔɪ/ Niềm vui

CRAZY

Absolutely

(Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.

Absolutely impossible!

Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.

All I have to do is learn English.

Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

Can you give me a wake-up call?

Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?

WORD

Test (n)

Bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm.

Country (n)

Nước, quốc gia, đất nước

First (n)

Thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất

South (n)

Phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam